lơ chơ

Học thuật
Thân thiện
lơ chơ

Một vài quả chuối lơ chơ trên chiếc chõng hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẻ loi, thưa thớt, rải rác: Dùng để miêu tả sự vật, sự việc xuất hiện một cách rời rạc, không tập trung, tạo cảm giác độc, hiu quạnh.
    • Ngổn ngang, bừa bãi (khi kết hợp với "lỏng chỏng"): Khi dùng kết hợp "lơ chơ lỏng chỏng", từ này còn có thể diễn tả sự bày ra một cách lung tung, không gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lơ chơ vài cái quán ven đường. (Chỉ vài quán rải rác, thưa thớt ven đường.)
    • Một ngôi nhà nhỏ lơ chơ giữa cánh đồng. (Một ngôi nhà nhỏ đơn độc, lẻ loi giữa cánh đồng.)
    • Mấy quả chuối lơ chơ lỏng chỏng trên chõng hàng. (Mấy quả chuối để ngổn ngang, không ngay ngắn trên chõng hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lơ chơ lỏng chỏng": Cụm từ láy dùng để nhấn mạnh sự thưa thớt, rời rạc hoặc sự bày biện bừa bãi, không trật tự.
    • Đồ đạc trong phòng để lơ chơ lỏng chỏng. (Đồ đạc trong phòng để bừa bãi, lung tung khắp nơi.)
  • "Sống lơ chơ": Sống một mình, cô đơnnơi xa lạ, không người thân.
    • Ông cụ sống lơ chơđất khách quê người. (Ông cụ sống độc nơi đất khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏng chỏng (tính từ): Thường đi kèm với "lơ chơ" để tạo thành cụm từ láy, cũng có nghĩakhông vững, lung lay hoặc bày ra không gọn.
  • Lác đác (tính từ): Rải rác, thưa thớt (gần nghĩa với "lơ chơ").
  • Lẻ loi (tính từ): Cô đơn, một mình (gần nghĩa với "lơ chơ" khi nói về trạng thái).
Từ đồng nghĩa
  • Thưa thớt: Ít phân bố rải rác.
  • Rải rác: Nằmnhiều chỗ khác nhau một cách không tập trung.
  • Cô quạnh: Vắng vẻ gợi cảm giác cô đơn.
Từ trái nghĩa
  • Đông đúc: nhiều người, nhiều vật tập trung.
  • Sum họp: Quây quần, tụ tập đông đủ.
  • Ngay ngắn: Gọn gàng, trật tự.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lơ chơ như ma vật: (Thành ngữ) So sánh sự lẻ loi, đơn độc hoặc dáng vẻ thẫn thờ, vô hồn như con ma.
    • Ngồi một mình trong đêm, trông anh ta lơ chơ như ma vật. (Ngồi một mình trong đêm, trông anh ta thẫn thờ, đơn độc như con ma.)
lơ chơ

Một vài quả chuối lơ chơ trên chiếc chõng hàng.

  1. Lẻ loi: Lơ chơ vài cái quán. Lơ chơ lỏng chỏng. Lơ chơ ngổn ngang bừa bãi: Mấy quả chuối lơ chơ lỏng chỏng trên chõng hàng.